Lịch Ngày 22/1/1985

Thứ ba, ngày 22/1/1985

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/1/1985

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/1/1985 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 22/1/1985

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Chặt cây
  • Cưới hỏi
  • Làm xà

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ, Tam Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/1/1985

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/1/1985

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 22/1/1985

Ngày lễ, sự kiện ngày 22/1/1985

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1985

Ngày 22/1/1985 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/1/1985 là ngày 2 tháng 1 năm Ất Sửu (ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 22/1/1985 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/1/1985 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/1/1985 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/1/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/1/1985 trực Thành, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).