Lịch Ngày 23/12/1984
Chủ nhật, ngày 23/12/1984
Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Giáp Tý (Chuột)
Ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/12/1984
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/12/1984 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 21/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 23/12/1984
Nên làm
- Tế tự
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
- Lắp cửa
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/12/1984
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/12/1984
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Giáp Tý
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 23/12/1984
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/1984
Ngày 23/12/1984 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/12/1984 là ngày 2 tháng 12 năm Giáp Tý (ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).
Ngày 23/12/1984 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/12/1984 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/12/1984 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/12/1984 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/12/1984 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).