Lịch Ngày 14/11/1984
Thứ tư, ngày 14/11/1984
Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Giáp Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/11/1984
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/11/1984 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 14/11/1984
Nên làm
- Cưới hỏi
- Chế tạo xe cộ
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Di dời
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Điêu khắc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Cắt tóc
- Lợp nhà
- Lợp nóc
- Khởi móng
- Chim về tổ
- Lắp cửa
- Tháo dỡ nhà
- Quét dọn nhà
- Trồng trọt
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nạp thái
- Xây đền chùa
- An giường
- Đào mương
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Kỵ, Lục Xà, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tuế Bạc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/11/1984
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/11/1984
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Giáp Tý
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 14/11/1984
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/1984
Ngày 14/11/1984 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/11/1984 là ngày 22 tháng 10 năm Giáp Tý (ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).
Ngày 14/11/1984 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/11/1984 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/11/1984 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/11/1984 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/11/1984 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).