Lịch Ngày 17/8/1984

Thứ sáu, ngày 17/8/1984

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/8/1984

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/8/1984 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 17/8/1984

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ phổ độ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Đắp đê
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Khai quang
  • Lập đòn dông
  • Kiện tụng

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/8/1984

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/8/1984

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/8/1984

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/8/1984

Ngày 17/8/1984 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/8/1984 là ngày 21 tháng 7 năm Giáp Tý (ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 17/8/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/8/1984 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/8/1984 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/8/1984 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/8/1984 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).