Lịch Ngày 10/8/1984

Thứ sáu, ngày 10/8/1984

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1984

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/8/1984 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1984

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Lễ phổ độ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Lắp máy móc
  • Khai quang
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Mua nhà đất
  • Làm bếp
  • Xây cầu

Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1984

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1984

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 10/8/1984

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1984

Ngày 10/8/1984 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/8/1984 là ngày 14 tháng 7 năm Giáp Tý (ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 10/8/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/8/1984 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/8/1984 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/8/1984 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/8/1984 trực Định, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).