Lịch Ngày 6/5/1984

Chủ nhật, ngày 6/5/1984

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/5/1984

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/5/1984 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/5/1984

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Giải trừ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Điều trị kinh lạc

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/5/1984

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/5/1984

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/5/1984

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1984

Ngày 6/5/1984 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/5/1984 là ngày 6 tháng 4 năm Giáp Tý (ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 6/5/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/5/1984 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/5/1984 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/5/1984 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/5/1984 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).