Lịch Ngày 3/2/1984

Thứ sáu, ngày 3/2/1984

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Giáp Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/2/1984

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/2/1984 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 3/2/1984

Nên làm

  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhập liệm
  • An giường
  • Khải toản
  • An táng
  • Tế tự
  • Cắt may áo
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/2/1984

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/2/1984

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 3/2/1984

Ngày lễ, sự kiện ngày 3/2/1984

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1984

Ngày 3/2/1984 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/2/1984 là ngày 2 tháng 1 năm Giáp Tý (ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 3/2/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/2/1984 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/2/1984 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/2/1984 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/2/1984 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).