Lịch Ngày 23/6/1983

Thứ năm, ngày 23/6/1983

Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Quý Hợi (Heo)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/6/1983

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/6/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 23/6/1983

Nên làm

  • Tế tự
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Đào mương
  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/6/1983

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/6/1983

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Quý Hợi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 23/6/1983

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/1983

Ngày 23/6/1983 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/6/1983 là ngày 13 tháng 5 năm Quý Hợi (ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi, tuổi Heo).

Ngày 23/6/1983 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/6/1983 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/6/1983 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/6/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/6/1983 trực Kiến, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).