Lịch Ngày 10/6/1983
Thứ sáu, ngày 10/6/1983
Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/6/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/6/1983 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 10/6/1983
Nên làm
- Cưới hỏi
- May màn
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Lập đòn dông
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Tu tạo
- Động thổ
- Lắp cửa
- Nạp tài
- Đắp đê
- Trồng trọt
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Cầu phúc
- Xuất hành
- An táng
- Tang lễ
- Khai quang
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần, Tiểu Hội, Thuần Dương, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/6/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/6/1983
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 10/6/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1983
Ngày 10/6/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/6/1983 là ngày 29 tháng 4 năm Quý Hợi (ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 10/6/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/6/1983 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/6/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/6/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/6/1983 trực Bế, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).