Lịch Ngày 8/5/1983
Chủ nhật, ngày 8/5/1983
Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/5/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/5/1983 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 8/5/1983
Nên làm
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Cắt may áo
- Cắt tóc
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Di dời
- Lập đòn dông
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Chặt cây
- An táng
- An giường
- Tế tự
- Cầu phúc
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Liễu Lệ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/5/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/5/1983
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/5/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/5/1983
Ngày 8/5/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/5/1983 là ngày 26 tháng 3 năm Quý Hợi (ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 8/5/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/5/1983 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/5/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/5/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/5/1983 trực Bình, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).