Lịch Ngày 11/4/1983
Thứ hai, ngày 11/4/1983
Âm lịch: ngày 28 tháng 2 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/4/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/4/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 11/4/1983
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Gặp gỡ thân hữu
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Chữa bệnh
- Lắp cửa
- Chế tạo xe cộ
- Đào giếng
- Đào ao hồ
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Xuất hành
- Sửa phần mộ
- An táng
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/4/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/4/1983
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 11/4/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1983
Ngày 11/4/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/4/1983 là ngày 28 tháng 2 năm Quý Hợi (ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 11/4/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/4/1983 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/4/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/4/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/4/1983 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).