Lịch Ngày 7/4/1983
Thứ năm, ngày 7/4/1983
Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/4/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/4/1983 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 7/4/1983
Nên làm
- Tế tự
- Sửa cửa
- Đánh cá
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/4/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/4/1983
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/4/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/4/1983
Ngày 7/4/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/4/1983 là ngày 24 tháng 2 năm Quý Hợi (ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 7/4/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/4/1983 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/4/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/4/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/4/1983 trực Thu, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).