Lịch Ngày 20/1/1983
Thứ năm, ngày 20/1/1983
Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/1/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/1/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 20/1/1983
Nên làm
- Tắm gội
- Mở kho
- Xuất hàng
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Đi săn
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- An giường
- Nhập trạch
- Đóng thuyền
Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/1/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/1/1983
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 20/1/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1983
Ngày 20/1/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/1/1983 là ngày 7 tháng 12 năm Nhâm Tuất (ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 20/1/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/1/1983 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/1/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/1/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/1/1983 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).