Lịch Ngày 10/1/1983

Thứ hai, ngày 10/1/1983

Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/1983

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/1/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 10/1/1983

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/1983

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/1983

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 10/1/1983

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/1983

Ngày 10/1/1983 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/1/1983 là ngày 27 tháng 11 năm Nhâm Tuất (ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 10/1/1983 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/1/1983 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/1/1983 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/1/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/1/1983 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).