Lịch Ngày 5/1/1983

Thứ tư, ngày 5/1/1983

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/1983

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/1/1983 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 5/1/1983

Nên làm

  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Dệt lưới
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Chặt cây
  • Nạp nô tỳ
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Khai trương

Thần tốt: Ngũ Phú, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/1983

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/1983

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/1/1983

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1983

Ngày 5/1/1983 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/1/1983 là ngày 22 tháng 11 năm Nhâm Tuất (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 5/1/1983 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/1/1983 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/1/1983 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/1/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/1/1983 trực Chấp, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).