Lịch Ngày 23/11/1982

Thứ ba, ngày 23/11/1982

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/11/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/11/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 23/11/1982

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Mua nhà đất
  • Lấp lỗ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Đào giếng
  • Khai quang

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/11/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/11/1982

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 23/11/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/1982

Ngày 23/11/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/11/1982 là ngày 9 tháng 10 năm Nhâm Tuất (ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 23/11/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/11/1982 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/11/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/11/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/11/1982 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).