Lịch Ngày 19/11/1982

Thứ sáu, ngày 19/11/1982

Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/11/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/11/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 8/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 19/11/1982

Nên làm

  • Tế tự
  • Quét dọn nhà
  • Phá thổ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Lập bia
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ

Thần tốt: Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/11/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/11/1982

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 19/11/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/11/1982

Ngày 19/11/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/11/1982 là ngày 5 tháng 10 năm Nhâm Tuất (ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 19/11/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/11/1982 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/11/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/11/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/11/1982 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).