Lịch Ngày 19/9/1982
Chủ nhật, ngày 19/9/1982
Âm lịch: ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/9/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/9/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 19/9/1982
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- An giường
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Nạp súc vật
- Xuất hành
- Tang lễ
- Chặt cây
- Trồng trọt
- Xây đền chùa
- Xây cầu
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/9/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/9/1982
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 19/9/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/1982
Ngày 19/9/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/9/1982 là ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Tuất (ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 19/9/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 19/9/1982 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 19/9/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/9/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/9/1982 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).