Lịch Ngày 9/8/1982
Thứ hai, ngày 9/8/1982
Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/8/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1982
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- An hương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Động thổ
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Khai trương
- Mở kho
- Làm bếp
- Đóng thuyền
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1982
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 9/8/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1982
Ngày 9/8/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/8/1982 là ngày 20 tháng 6 năm Nhâm Tuất (ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 9/8/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/8/1982 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/8/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/8/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/8/1982 trực Định, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).