Lịch Ngày 6/8/1982
Thứ sáu, ngày 6/8/1982
Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/8/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 11:15)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 03:41)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.
Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng
Nên làm và nên tránh ngày 6/8/1982
Nên làm
- Tô tượng
- Xuất hành
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Xét thêm nhân khẩu
- Cắt may áo
- Nhận rể
- Xây chuồng súc vật
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Chăn nuôi
- Mở mộ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/8/1982
Ngày Tân Dậu: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/1982
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 6/8/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1982
Ngày 6/8/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/8/1982 là ngày 17 tháng 6 năm Nhâm Tuất (ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 6/8/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/8/1982 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/8/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/8/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/8/1982 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 03:41).