Lịch Ngày 20/7/1982
Thứ ba, ngày 20/7/1982
Âm lịch: ngày 30 tháng 5 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/7/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/7/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/7/1982
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Gặp gỡ thân hữu
- Giải trừ
- Nhập học
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Tháo dỡ nhà
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Phá thổ
- Khai trương
- Mở kho
- Xuất hàng
- Khải toản
Thần tốt: Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Địa Nang, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/7/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/7/1982
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 20/7/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/1982
Ngày 20/7/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/7/1982 là ngày 30 tháng 5 năm Nhâm Tuất (ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 20/7/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/7/1982 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/7/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/7/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/7/1982 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).