Lịch Ngày 3/7/1982

Thứ bảy, ngày 3/7/1982

Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/7/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/7/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 3/7/1982

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Đánh cá
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt: Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/7/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/7/1982

Can chi của ngày
Đinh Hợi
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Hợi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 3/7/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/7/1982

Ngày 3/7/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/7/1982 là ngày 13 tháng 5 năm Nhâm Tuất (ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 3/7/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/7/1982 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/7/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/7/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/7/1982 trực Chấp, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).