Lịch Ngày 18/6/1982

Thứ sáu, ngày 18/6/1982

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 nhuận năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/6/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/6/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 18/6/1982

Nên làm

  • Lắp máy móc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Nạp thái
  • Khai trương
  • Tu tạo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Khoét lỗ cột
  • Lắp cối xay
  • Chim về tổ
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Tháo dỡ nhà
  • Phóng thủy
  • Xuất hỏa
  • Quét dọn nhà
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/6/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/6/1982

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 18/6/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1982

Ngày 18/6/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/6/1982 là ngày 27 tháng 4 nhuận năm Nhâm Tuất (ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 18/6/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/6/1982 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/6/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/6/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/6/1982 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).