Lịch Ngày 12/6/1982
Thứ bảy, ngày 12/6/1982
Âm lịch: ngày 21 tháng 4 nhuận năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/6/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/6/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 12/6/1982
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- An giường
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Xuất hỏa
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Phục Nhật, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/6/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/6/1982
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 12/6/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1982
Ngày 12/6/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/6/1982 là ngày 21 tháng 4 nhuận năm Nhâm Tuất (ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 12/6/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/6/1982 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/6/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/6/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/6/1982 trực Thành, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).