Lịch Ngày 18/5/1982
Thứ ba, ngày 18/5/1982
Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/5/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/5/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 18/5/1982
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Đính minh
- Nạp thái
- Giải trừ
- Động thổ
- Khởi móng
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Xây kho
- Đào ao hồ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Lập đòn dông
- Cắt may áo
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/5/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/5/1982
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 18/5/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1982
Ngày 18/5/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/5/1982 là ngày 25 tháng 4 năm Nhâm Tuất (ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 18/5/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/5/1982 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/5/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/5/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/5/1982 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).