Lịch Ngày 23/4/1982

Thứ sáu, ngày 23/4/1982

Âm lịch: ngày 30 tháng 3 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/4/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/4/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 23/4/1982

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai quang
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Mọi việc không nên làm
  • Phá thổ
  • Nhập liệm
  • Khải toản
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/4/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/4/1982

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 23/4/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1982

Ngày 23/4/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/4/1982 là ngày 30 tháng 3 năm Nhâm Tuất (ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 23/4/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 23/4/1982 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 23/4/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/4/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/4/1982 trực Thành, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).