Lịch Ngày 15/4/1982

Thứ năm, ngày 15/4/1982

Âm lịch: ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/4/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/4/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 15/4/1982

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa tường nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Tiểu Hội, Đơn Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/4/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/4/1982

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 15/4/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1982

Ngày 15/4/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/4/1982 là ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Tuất (ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 15/4/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/4/1982 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/4/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/4/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/4/1982 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).