Lịch Ngày 8/2/1982
Thứ hai, ngày 8/2/1982
Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/2/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/2/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2 lúc 10:45)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2 lúc 06:46)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):
Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại
Nên làm và nên tránh ngày 8/2/1982
Nên làm
- Tế tự
- Lấp lỗ
- Dệt lưới
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
- Di chuyển linh cữu
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/2/1982
Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/2/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/2/1982
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/2/1982
Ngày lễ, sự kiện ngày 8/2/1982
- Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/1982
Ngày 8/2/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/2/1982 là ngày 15 tháng 1 năm Nhâm Tuất (ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 8/2/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/2/1982 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/2/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/2/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/2/1982 trực Thành, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 06:46).