Lịch Ngày 28/1/1982
Thứ năm, ngày 28/1/1982
Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/1/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/1/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 28/1/1982
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Tế tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Tô tượng
- Xuất hỏa
- Khai quang
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Làm xà
- Khoét lỗ cột
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Lắp cửa
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
- Đào giếng
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Động thổ
- An táng
- Tang lễ
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/1/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/1/1982
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 28/1/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1982
Ngày 28/1/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/1/1982 là ngày 4 tháng 1 năm Nhâm Tuất (ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 28/1/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/1/1982 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/1/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/1/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/1/1982 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).