Lịch Ngày 12/12/1981

Thứ bảy, ngày 12/12/1981

Âm lịch: ngày 17 tháng 11 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/12/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/12/1981 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 12/12/1981

Nên làm

  • Giao dịch mua bán
  • Nạp nô tỳ
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Ân, Thiên Xá, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/12/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/12/1981

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 12/12/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/1981

Ngày 12/12/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/12/1981 là ngày 17 tháng 11 năm Tân Dậu (ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 12/12/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/12/1981 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/12/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/12/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/12/1981 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).