Lịch Ngày 24/9/1981

Thứ năm, ngày 24/9/1981

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/9/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/9/1981 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 24/9/1981

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • An giường
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Nạp súc vật
  • Xuất hành
  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Trồng trọt
  • Xây đền chùa
  • Xây cầu

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/9/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/9/1981

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 24/9/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/1981

Ngày 24/9/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/9/1981 là ngày 27 tháng 8 năm Tân Dậu (ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 24/9/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/9/1981 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/9/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/9/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/9/1981 trực Thành, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).