Lịch Ngày 31/8/1981

Thứ hai, ngày 31/8/1981

Âm lịch: ngày 3 tháng 8 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/1981 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/1981

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Làm bếp
  • Lễ thành niên
  • Cắt may áo
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Lắp máy móc
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Xuất hành
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/1981

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 31/8/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/1981

Ngày 31/8/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/1981 là ngày 3 tháng 8 năm Tân Dậu (ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 31/8/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/8/1981 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/8/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/1981 trực Thu, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).