Lịch Ngày 25/8/1981
Thứ ba, ngày 25/8/1981
Âm lịch: ngày 26 tháng 7 năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/8/1981
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/8/1981 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 25/8/1981
Nên làm
- Tế tự
- Cắt tóc
- Làm bếp
- Tắm gội
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Trồng trọt
- Cầu phúc
- Xây cầu
- An táng
- Lắp cửa
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Tương Nhật, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Trùng Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/8/1981
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/8/1981
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Tân Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 25/8/1981
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/8/1981
Ngày 25/8/1981 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/8/1981 là ngày 26 tháng 7 năm Tân Dậu (ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu, tuổi Gà).
Ngày 25/8/1981 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/8/1981 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/8/1981 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/8/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/8/1981 trực Bình, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).