Lịch Ngày 16/6/1981

Thứ ba, ngày 16/6/1981

Âm lịch: ngày 15 tháng 5 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/6/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/6/1981 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 16/6/1981

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/6/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/6/1981

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/6/1981

Ngày lễ, sự kiện ngày 16/6/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1981

Ngày 16/6/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/6/1981 là ngày 15 tháng 5 năm Tân Dậu (ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 16/6/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/6/1981 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/6/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/6/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/6/1981 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).