Lịch Ngày 11/6/1981

Thứ năm, ngày 11/6/1981

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/6/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/6/1981 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 11/6/1981

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • An hương
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Tháo dỡ nhà
  • Phóng thủy
  • Quét dọn nhà
  • Xây kho
  • Đóng thuyền
  • Trồng trọt
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • An giường
  • Tạ thổ
  • Phá thổ
  • Động thổ

Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/6/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/6/1981

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 11/6/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/6/1981

Ngày 11/6/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/6/1981 là ngày 10 tháng 5 năm Tân Dậu (ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 11/6/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/6/1981 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/6/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/6/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/6/1981 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).