Lịch Ngày 2/6/1981
Thứ ba, ngày 2/6/1981
Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/6/1981
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/6/1981 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 2/6/1981
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Giải trừ
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/6/1981
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/6/1981
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Tân Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 2/6/1981
Ngày lễ, sự kiện ngày 2/6/1981
- Mùng 1 tháng 5
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1981
Ngày 2/6/1981 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/6/1981 là ngày 1 tháng 5 năm Tân Dậu (ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).
Ngày 2/6/1981 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/6/1981 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/6/1981 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/6/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/6/1981 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).