Lịch Ngày 20/5/1981
Thứ tư, ngày 20/5/1981
Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/5/1981
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/5/1981 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5 lúc 21:34)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5 lúc 10:39)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 20/5/1981
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Giải trừ
- Treo biển
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Đóng thuyền
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt chiếu mệnh
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
Thần xấu phải tránh
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/5/1981
Ngày Mậu Tuất: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/5/1981
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/5/1981
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Tân Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/5/1981
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1981
Ngày 20/5/1981 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/5/1981 là ngày 17 tháng 4 năm Tân Dậu (ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).
Ngày 20/5/1981 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/5/1981 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/5/1981 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/5/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/5/1981 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 10:39).