Lịch Ngày 1/3/1981

Chủ nhật, ngày 1/3/1981

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/3/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/3/1981 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 1/3/1981

Nên làm

  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/3/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/3/1981

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/3/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/3/1981

Ngày 1/3/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/3/1981 là ngày 25 tháng 1 năm Tân Dậu (ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 1/3/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/3/1981 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/3/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/3/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/3/1981 trực Kiến, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).