Lịch Ngày 28/1/1981

Thứ tư, ngày 28/1/1981

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/1/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/1/1981 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 28/1/1981

Nên làm

  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Cắt tóc
  • Cắt tỉa móng
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Lập đòn dông
  • Khai trương
  • Trai giới
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa

Thần tốt: Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/1/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/1/1981

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 28/1/1981

Ngày lễ, sự kiện ngày 28/1/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1981

Ngày 28/1/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/1/1981 là ngày 23 tháng 12 năm Canh Thân (ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 28/1/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/1/1981 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/1/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/1/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/1/1981 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).