Lịch Ngày 22/1/1981

Thứ năm, ngày 22/1/1981

Âm lịch: ngày 17 tháng 12 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/1/1981

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/1/1981 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1 lúc 10:35)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2 lúc 04:55)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 22/1/1981

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Tắm gội
  • Vấn danh
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Mua nhà đất
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Trồng trọt
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 22/1/1981

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/1/1981

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 22/1/1981
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/1/1981

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 22/1/1981

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1981

Ngày 22/1/1981 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/1/1981 là ngày 17 tháng 12 năm Canh Thân (ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 22/1/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/1/1981 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/1/1981 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/1/1981 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/1/1981 trực Bế, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 04:55).