Lịch Ngày 13/12/1980

Thứ bảy, ngày 13/12/1980

Âm lịch: ngày 7 tháng 11 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/12/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/12/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 13/12/1980

Nên làm

  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/12/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/12/1980

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 13/12/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/1980

Ngày 13/12/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/12/1980 là ngày 7 tháng 11 năm Canh Thân (ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 13/12/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/12/1980 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/12/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/12/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/12/1980 trực Thành, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).