Lịch Ngày 30/11/1980

Chủ nhật, ngày 30/11/1980

Âm lịch: ngày 23 tháng 10 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/11/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11 lúc 10:41)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12 lúc 06:01)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Mão (Hung tú - sao xấu):

Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 30/11/1980

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lắp máy móc
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Khai trương
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân

Thần xấu phải tránh

  • Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/11/1980

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/11/1980
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/1980

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 30/11/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/1980

Ngày 30/11/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/11/1980 là ngày 23 tháng 10 năm Canh Thân (ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 30/11/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/11/1980 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/11/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/11/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/11/1980 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12 lúc 06:01).