Lịch Ngày 22/10/1980
Thứ tư, ngày 22/10/1980
Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/10/1980
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/10/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 22/10/1980
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Xuất hành
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Ngũ Mộ, Cửu Không, Vãng Vong, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/10/1980
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/10/1980
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 22/10/1980
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/1980
Ngày 22/10/1980 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/10/1980 là ngày 14 tháng 9 năm Canh Thân (ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 22/10/1980 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/10/1980 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/10/1980 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/10/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/10/1980 trực Phá, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).