Lịch Ngày 12/10/1980

Chủ nhật, ngày 12/10/1980

Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/10/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/10/1980 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 12/10/1980

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp súc vật
  • Chặt cây
  • Mua nhà đất
  • Làm xà
  • Tang lễ
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Thần tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An · Thần xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/10/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/10/1980

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 12/10/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1980

Ngày 12/10/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/10/1980 là ngày 4 tháng 9 năm Canh Thân (ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 12/10/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/10/1980 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/10/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/10/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/10/1980 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).