Lịch Ngày 26/9/1980
Thứ sáu, ngày 26/9/1980
Âm lịch: ngày 18 tháng 8 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/9/1980
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/9/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 26/9/1980
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lắp cửa
- Chăn nuôi
- An táng
- Sửa phần mộ
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- Cầu phúc
- Tế tự
- An giường
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Thăm người ốm
Thần tốt: Tứ Tướng, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/9/1980
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/9/1980
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 26/9/1980
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/9/1980
Ngày 26/9/1980 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/9/1980 là ngày 18 tháng 8 năm Canh Thân (ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 26/9/1980 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/9/1980 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/9/1980 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/9/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/9/1980 trực Chấp, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).