Lịch Ngày 1/9/1980

Thứ hai, ngày 1/9/1980

Âm lịch: ngày 22 tháng 7 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/9/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/9/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 1/9/1980

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ phổ độ
  • Săn bắt
  • Giải trừ
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/9/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/9/1980

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/9/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/1980

Ngày 1/9/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/9/1980 là ngày 22 tháng 7 năm Canh Thân (ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 1/9/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/9/1980 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/9/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/9/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/9/1980 trực Chấp, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).