Lịch Ngày 10/8/1980
Chủ nhật, ngày 10/8/1980
Âm lịch: ngày 30 tháng 6 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1980
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/8/1980 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1980
Nên làm
- Tế tự
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Dệt lưới
- Khải toản
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tứ Hao, Đại Sát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1980
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1980
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 10/8/1980
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1980
Ngày 10/8/1980 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/8/1980 là ngày 30 tháng 6 năm Canh Thân (ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 10/8/1980 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/8/1980 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/8/1980 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/8/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/8/1980 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).