Lịch Ngày 2/7/1980
Thứ tư, ngày 2/7/1980
Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/7/1980
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/7/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 2/7/1980
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Di dời
Thần tốt: Nguyệt Đức, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/7/1980
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/7/1980
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 2/7/1980
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/1980
Ngày 2/7/1980 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/7/1980 là ngày 20 tháng 5 năm Canh Thân (ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 2/7/1980 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/7/1980 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/7/1980 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/7/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/7/1980 trực Phá, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).