Lịch Ngày 6/6/1980

Thứ sáu, ngày 6/6/1980

Âm lịch: ngày 24 tháng 4 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/6/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/6/1980 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 6/6/1980

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Treo biển
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/6/1980

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/6/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1980

Ngày 6/6/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/6/1980 là ngày 24 tháng 4 năm Canh Thân (ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 6/6/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/6/1980 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/6/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/6/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/6/1980 trực Định, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).