Lịch Ngày 10/5/1980

Thứ bảy, ngày 10/5/1980

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/5/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/5/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 10/5/1980

Nên làm

  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Lấp lỗ
  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Chặt cây
  • An táng
  • Kiện tụng

Thần tốt: Thiên Ân · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Xúc Thủy Long, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/5/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/5/1980

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/5/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/1980

Ngày 10/5/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/5/1980 là ngày 26 tháng 3 năm Canh Thân (ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 10/5/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/5/1980 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/5/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/5/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/5/1980 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).